Minsk kết quả livescore
Minsk
Fc Minsk Stadium
Minsk Điểm
Minsk lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 4 | 2 | 1 | 14:6 | +8 | 14 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2:6 | -4 | 3 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 5 | 2 | 3 | 16:12 | +4 | 17 | 1.70 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 2 | 4 | 1 | 5:3 | +2 | 10 | 1.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0:4 | -4 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 2 | 4 | 4 | 5:7 | -2 | 10 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 5 | 1 | 1 | 9:3 | +6 | 16 | 2.29 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2:2 | 0 | 3 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 6 | 1 | 3 | 11:5 | +6 | 19 | 1.90 | |
Bàn Thắng Đội
Minsk ghi bàn cứ mỗi 56 phút trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi trung bình 1.60 bàn mỗi trận
Minsk là đội đầu tiên ghi bàn trong 40% trong suốt Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk không ghi được bàn trong 30% tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi trung bình 0.50 trong hiệp một mỗi trận
Minsk ghi trung bình 1.10 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Minsk để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk để thủng lưới trung bình 1.20 bàn mỗi trận
Minsk đạt được 20% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk để thủng lưới trung bình 0.70 bàn trong hiệp một mỗi trận
Minsk để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Minsk ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Minsk ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Minsk ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Thời gian đến bàn thắng
Minsk ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 80% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 60% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Minsk đã tham gia trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk tổng số bàn thắng mỗi trận 2.80 trong mỗi trận tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 40% đối với Minsk tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Minsk tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Minsk đã tham gia trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi trung bình 1.20 mỗi trận trong hiệp một
Minsk ghi trung bình 1.60 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Minsk ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Minsk ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 40 cho Minsk ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Minsk ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Cả hai đội ghi bàn
Minsk đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Thẻ
Minsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Minsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Minsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Minsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Minsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Thống kê thẻ đội
Minsk có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô Địch Quốc Gia
Phạt Góc Thống Kê
Minsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Minsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Minsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Minsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Minsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Thống kê phạt góc của đội
Minsk có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Minsk có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô Địch Quốc Gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.60 | 3 | 1.20 | 7 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.20 | 6 | 1.50 | 5 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.80 | 2 | 2.70 | 5 |
| CDG | |||
| 50% | 5 | 50% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 6 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 6 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 6 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 6 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Minsk
-
1 Ksenofontov A.2
-
2 Natama N.2
-
3 Yatskevich V.2
-
Arsenal Dzerzhinsk
-
1 Mokin M.4
-
2 Vasin I.2
-
3 Antilevski D.2
Làm mới