Middelfart G&BK kết quả livescore
Middelfart G&BK
Middelfart Stadium
Middelfart G&BK Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 1 | 4 | 11 | 16:39 | -23 | 7 | 0.44 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 2 | 2 | 12 | 16:38 | -22 | 8 | 0.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 3 | 6 | 23 | 32:77 | -45 | 15 | 0.47 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 3 | 7 | 6 | 9:16 | -7 | 16 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 2 | 6 | 8 | 8:17 | -9 | 12 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 5 | 13 | 14 | 17:33 | -16 | 28 | 0.88 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 2 | 4 | 10 | 7:23 | -16 | 10 | 0.63 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 3 | 2 | 11 | 8:21 | -13 | 11 | 0.69 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 5 | 6 | 21 | 15:44 | -29 | 21 | 0.66 | |
Bàn Thắng Đội
Middelfart G&BK ghi bàn cứ mỗi 90 phút trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Middelfart G&BK là đội đầu tiên ghi bàn trong 38% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK không ghi được bàn trong 38% tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi trung bình 0.53 trong hiệp một mỗi trận
Middelfart G&BK ghi trung bình 0.47 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Middelfart G&BK để thủng lưới cứ mỗi 37 phút tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK để thủng lưới trung bình 2.41 bàn mỗi trận
Middelfart G&BK đạt được 7% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK để thủng lưới trung bình 1.03 bàn trong hiệp một mỗi trận
Middelfart G&BK để thủng lưới trung bình 1.38 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Middelfart G&BK ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 75% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Middelfart G&BK ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Middelfart G&BK ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 69% trong Giải hạng nhất quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Middelfart G&BK ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 41% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 69% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 54% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Middelfart G&BK đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK tổng số bàn thắng mỗi trận 3.41 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 72% đối với Middelfart G&BK tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 50% đối với Middelfart G&BK tại Giải hạng nhất quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Middelfart G&BK đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi trung bình 1.56 mỗi trận trong hiệp một
Middelfart G&BK ghi trung bình 1.84 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 47 cho Middelfart G&BK ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 54 cho Middelfart G&BK ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Middelfart G&BK ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 41 cho Middelfart G&BK ở Giải hạng nhất quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Middelfart G&BK đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 60% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 32% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 22% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thẻ
Middelfart G&BK thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Middelfart G&BK thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Middelfart G&BK có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Middelfart G&BK thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Middelfart G&BK có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê thẻ đội
Middelfart G&BK có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Middelfart G&BK thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Middelfart G&BK thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Middelfart G&BK có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Middelfart G&BK thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Middelfart G&BK có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Middelfart G&BK có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Middelfart G&BK có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.00 | 12 | 1.63 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 2.41 | 1 | 1.16 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.41 | 1 | 2.78 | 6 |
| CDG | |||
| 60% | 4 | 50% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 4 | 0 | 9 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 4 | 0 | 9 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 4 | 0 | 9 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 4 | 0 | 9 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Middelfart G&BK
-
1 Malthe Boesen8
-
2 Wielzen J.6
-
3 Akale A.4
-
Aarhus Fremad
-
1 Andersen K.11
-
2 Kaastrup M.7
-
3 Riisgaard L.6
Làm mới