Thủ đô kết quả livescore
Thủ đô
Francesco Stifano
Estadio Brigido Iriarte
Thủ đô Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 3 | 2 | 14:11 | +3 | 18 | 1.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 4 | 3 | 2 | 8:6 | +2 | 15 | 1.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 9 | 6 | 4 | 22:17 | +5 | 33 | 1.74 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 2 | 6 | 2 | 4:4 | 0 | 12 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 2 | 6 | 1 | 3:2 | +1 | 12 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 4 | 12 | 3 | 7:6 | +1 | 24 | 1.26 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 4 | 1 | 10:7 | +3 | 19 | 1.90 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 3 | 4 | 2 | 5:4 | +1 | 13 | 1.44 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 8 | 8 | 3 | 15:11 | +4 | 32 | 1.68 | |
Bàn Thắng Đội
Thủ đô ghi bàn cứ mỗi 78 phút trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi trung bình 1.16 bàn mỗi trận
Thủ đô là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Thủ đô không ghi được bàn trong 22% tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi trung bình 0.37 trong hiệp một mỗi trận
Thủ đô ghi trung bình 0.79 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Thủ đô để thủng lưới cứ mỗi 101 phút tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô để thủng lưới trung bình 0.89 bàn mỗi trận
Thủ đô đạt được 53% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô để thủng lưới trung bình 0.32 bàn trong hiệp một mỗi trận
Thủ đô để thủng lưới trung bình 0.58 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Thủ đô ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Thủ đô ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Thủ đô ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Thủ đô ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thủ đô đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô tổng số bàn thắng mỗi trận 2.05 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 22% đối với Thủ đô tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 79% đối với Thủ đô tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thủ đô đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi trung bình 0.68 mỗi trận trong hiệp một
Thủ đô ghi trung bình 1.37 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 16 cho Thủ đô ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 85 cho Thủ đô ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Thủ đô ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Thủ đô ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Thủ đô đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 16% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 27% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 11 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Thủ đô thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô có trung bình 0.74 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Thủ đô thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Thủ đô có trung bình 0.26 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Thủ đô thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Thủ đô có trung bình 0.47 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Thủ đô có trung bình 0.32 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Thủ đô có trung bình 0.42 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Thủ đô thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô có trung bình 0.84 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Thủ đô thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Thủ đô có trung bình 0.37 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Thủ đô thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Thủ đô có trung bình 0.47 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Thủ đô có trung bình 0.37 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thủ đô có trung bình 0.47 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.16 | 7 | 1.15 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.89 | 13 | 1.92 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.05 | 13 | 3.08 | 2 |
| CDG | |||
| 37% | 13 | 54% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0.84 | 4 | 0 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0.37 | 6 | 0 | 10 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0.74 | 3 | 0 | 10 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0.32 | 5 | 0 | 10 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Thủ đô
-
1 Bianciotti A.1
-
2 Fedor M.1
Làm mới