Đội bóng đá Deportivo Maldonado kết quả livescore
Đội bóng đá Deportivo Maldonado
Di Noia, Gabriel
Estadio Domingo Burgueno Miguel
Đội bóng đá Deportivo Maldonado Điểm
Đội bóng đá Deportivo Maldonado lịch thi đấu
Hiển thị các trận đấu khácThống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 8 | 0 | 1 | 19:7 | +12 | 24 | 2.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 3 | 3 | 3 | 12:11 | +1 | 12 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 11 | 3 | 4 | 31:18 | +13 | 36 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 4 | 5 | 0 | 10:5 | +5 | 17 | 1.89 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 4 | 4 | 1 | 7:4 | +3 | 16 | 1.78 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 8 | 9 | 1 | 17:9 | +8 | 33 | 1.83 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 9:2 | +7 | 18 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 4 | 2 | 3 | 5:7 | -2 | 14 | 1.56 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 9 | 5 | 4 | 14:9 | +5 | 32 | 1.78 | |
Bàn Thắng Đội
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi bàn cứ mỗi 52 phút trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi trung bình 1.72 bàn mỗi trận
Đội bóng đá Deportivo Maldonado là đội đầu tiên ghi bàn trong 73% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado không ghi được bàn trong 6% tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi trung bình 0.94 trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi trung bình 0.78 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để thủng lưới cứ mỗi 90 phút tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để thủng lưới trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Đội bóng đá Deportivo Maldonado đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 73% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng đá Deportivo Maldonado đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado tổng số bàn thắng mỗi trận 2.72 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 56% đối với Đội bóng đá Deportivo Maldonado tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 78% đối với Đội bóng đá Deportivo Maldonado tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng đá Deportivo Maldonado đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi trung bình 1.44 mỗi trận trong hiệp một
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi trung bình 1.28 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 45 cho Đội bóng đá Deportivo Maldonado ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 56 cho Đội bóng đá Deportivo Maldonado ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho Đội bóng đá Deportivo Maldonado ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho Đội bóng đá Deportivo Maldonado ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Đội bóng đá Deportivo Maldonado đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 62% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 12% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 6.72 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 1.94 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 4.78 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 3.17 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 3.56 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng quả phạt góc trong 56% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 9.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 4.72 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Đội bóng đá Deportivo Maldonado thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 4.78 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 5.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Đội bóng đá Deportivo Maldonado có trung bình 4.33 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.72 | 1 | 1.50 | 3 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.00 | 13 | 1.06 | 12 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.72 | 4 | 2.56 | 8 |
| CDG | |||
| 62% | 3 | 56% | 8 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.50 | 2 | 10.22 | 1 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.17 | 4 | 4.44 | 8 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 6.72 | 6 | 6.11 | 12 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 3.17 | 7 | 3.17 | 9 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Đội bóng đá Deportivo Maldonado
-
1 Tabo C.7
-
2 Noble M.6
-
3 Cesar R.3
-
Albion Montevideo
-
1 Lopez A.11
-
2 Airala C.4
-
3 Alvarez J.3
Thống kê theo cầu thủ
Đội bóng đá Deportivo Maldonado Dự đoán
| Montevideo City Torque | - | Đội bóng đá Deportivo Maldonado |
| 41% | 25% | 34% |
Đội bóng đá Deportivo Maldonado giải đấu
Đội bóng đá Deportivo Maldonado người chơi
| 1 Freitas, Adriano | Thủ môn |
| 12 Ortiz, Felipe | Thủ môn |
| 25 Segovia, Diego | Thủ môn |
| 3 Menosse, Hernan | Hậu vệ |
| 4 Ginzo, Juan Martin | Hậu vệ |
| 19 Tealde, Facundo | Hậu vệ |
| 22 Ramos, Juan | Hậu vệ |
| 32 Petryk, Hernan | Hậu vệ |
| 33 Fuica, Nicolas | Hậu vệ |
| 42 Fernandez, Joaquin | Hậu vệ |
| 5 Nunez, Lucas | Tiền vệ |
Đội bóng đá Deportivo Maldonado Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 10 Noble, Maximiliano | 12 | ||
| 14 Tabo, Christian | 10 | ||
| 16 Cesar, Renato | 6 | ||
| 17 Santiago Ramirez | 5 | ||
| 27 Lopez Matturo, Guillermo | 4 | ||
| 21 Espindola, Matias | 4 | ||
| 42 Fernandez, Joaquin | 2 | ||
| 4 Ginzo, Juan Martin | 2 | ||
| 20 Tormo, Sebastian | 2 | ||
| 22 Ramos, Juan | 2 |
Làm mới