Lokomotiv Tashkent kết quả livescore
Lokomotiv Tashkent
Lokomotiv Stadium
Lokomotiv Tashkent Điểm
Lokomotiv Tashkent lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 5:4 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 3 | 0 | 3 | 9:10 | -1 | 9 | 1.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 5 | 2 | 4 | 14:14 | 0 | 17 | 1.55 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 3 | 1 | 1:2 | -1 | 6 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 2 | 3 | 1 | 6:4 | +2 | 9 | 1.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 3 | 6 | 2 | 7:6 | +1 | 15 | 1.36 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 3 | 0 | 4:2 | +2 | 9 | 1.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 3:6 | -3 | 5 | 0.83 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 3 | 5 | 3 | 7:8 | -1 | 14 | 1.27 | |
Bàn Thắng Đội
Lokomotiv Tashkent ghi bàn cứ mỗi 71 phút trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi trung bình 1.27 bàn mỗi trận
Lokomotiv Tashkent là đội đầu tiên ghi bàn trong 10% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent không ghi được bàn trong 28% tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi trung bình 0.64 trong hiệp một mỗi trận
Lokomotiv Tashkent ghi trung bình 0.64 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Lokomotiv Tashkent để thủng lưới cứ mỗi 71 phút tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent để thủng lưới trung bình 1.27 bàn mỗi trận
Lokomotiv Tashkent đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent để thủng lưới trung bình 0.55 bàn trong hiệp một mỗi trận
Lokomotiv Tashkent để thủng lưới trung bình 0.73 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Lokomotiv Tashkent ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Tashkent ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Tashkent ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Lokomotiv Tashkent ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lokomotiv Tashkent đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent tổng số bàn thắng mỗi trận 2.55 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 46% đối với Lokomotiv Tashkent tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 73% đối với Lokomotiv Tashkent tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lokomotiv Tashkent đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi trung bình 1.18 mỗi trận trong hiệp một
Lokomotiv Tashkent ghi trung bình 1.36 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 55 cho Lokomotiv Tashkent ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 46 cho Lokomotiv Tashkent ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 46 cho Lokomotiv Tashkent ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 55 cho Lokomotiv Tashkent ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Lokomotiv Tashkent đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 55% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 37% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Lokomotiv Tashkent thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Tashkent thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Tashkent có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Tashkent thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.18 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.09 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Lokomotiv Tashkent thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent có trung bình 1.27 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Tashkent thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.27 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Tashkent thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Tashkent có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.73 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Tashkent có trung bình 0.55 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới