Levante UD (Women) kết quả livescore
Levante UD (Women)
Paris, Andres
Polideportivo Municipal de Nazaret
Levante UD (Women) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 1 | 1 | 13 | 8:26 | -18 | 4 | 0.27 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 1 | 2 | 12 | 10:36 | -26 | 5 | 0.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 2 | 3 | 25 | 18:62 | -44 | 9 | 0.30 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 0 | 9 | 6 | 4:10 | -6 | 9 | 0.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 2 | 4 | 9 | 6:15 | -9 | 10 | 0.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 2 | 13 | 15 | 10:25 | -15 | 19 | 0.63 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 1 | 5 | 9 | 4:16 | -12 | 8 | 0.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 1 | 4 | 10 | 4:21 | -17 | 7 | 0.47 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 2 | 9 | 19 | 8:37 | -29 | 15 | 0.50 | |
Bàn Thắng Đội
Levante UD (Women) ghi bàn cứ mỗi 150 phút trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi trung bình 0.60 bàn mỗi trận
Levante UD (Women) là đội đầu tiên ghi bàn trong 10% trong suốt Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) không ghi được bàn trong 60% tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi trung bình 0.33 trong hiệp một mỗi trận
Levante UD (Women) ghi trung bình 0.27 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Levante UD (Women) để thủng lưới cứ mỗi 44 phút tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) để thủng lưới trung bình 2.07 bàn mỗi trận
Levante UD (Women) đạt được 4% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) để thủng lưới trung bình 0.83 bàn trong hiệp một mỗi trận
Levante UD (Women) để thủng lưới trung bình 1.23 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Levante UD (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 80% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Levante UD (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Levante UD (Women) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 77% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Thời gian đến bàn thắng
Levante UD (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 14% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 14% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levante UD (Women) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.67 trong mỗi trận tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 54% đối với Levante UD (Women) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 67% đối với Levante UD (Women) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levante UD (Women) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi trung bình 1.17 mỗi trận trong hiệp một
Levante UD (Women) ghi trung bình 1.50 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 27 cho Levante UD (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 74 cho Levante UD (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Levante UD (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Levante UD (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Cả hai đội ghi bàn
Levante UD (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 24% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 17% trận đấu của đội này tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 7 trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thẻ
Levante UD (Women) thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) có trung bình 2.37 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Levante UD (Women) thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Levante UD (Women) có trung bình 0.67 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Levante UD (Women) thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Levante UD (Women) có trung bình 1.70 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê thẻ đội
Levante UD (Women) có trung bình 1.23 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) có trung bình 1.13 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Phạt Góc Thống Kê
Levante UD (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 20% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) có trung bình 4.93 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Levante UD (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Levante UD (Women) có trung bình 2.23 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Levante UD (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Levante UD (Women) có trung bình 2.70 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê phạt góc của đội
Levante UD (Women) có trung bình 1.90 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Levante UD (Women) có trung bình 3.03 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch nữ Primera Division
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.60 | 15 | 0.77 | 14 |
| Thua / trận đấu | |||
| 2.07 | 2 | 2.60 | 1 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.67 | 9 | 3.37 | 3 |
| CDG | |||
| 40% | 9 | 44% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 4.93 | 8 | 5.47 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 1.90 | 12 | 1.70 | 14 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 2.37 | 4 | 2.10 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.23 | 3 | 1.13 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Levante UD (Women)
-
1 Jimenez A.2
-
2 Carrasco R.1
-
3 Alonso E.1
-
Alhama CF (Nữ)
-
1 Relea Y.3
-
2 Montesinos V.3
-
3 Martinez Sousa B.3
Thống kê theo cầu thủ
Levante UD (Women) giải đấu
Levante UD (Women) người chơi
| 1 Tarazona Brisa, Andrea | Thủ môn |
| 13 Coronado, Laura | Thủ môn |
| 36 Alvarez, Anna | Thủ môn |
| 2 Le Guilly, Eden | Hậu vệ |
| 3 Velasco Heim, Alma | Hậu vệ |
| 4 Merida, Teresa | Hậu vệ |
| 15 Gabaldon, Maria | Hậu vệ |
| 22 Ali, Paulina | Hậu vệ |
| 23 Escoms, Nuria | Hậu vệ |
| 5 Alonso, Eva | Tiền vệ |
| 6 Soliveres Cholbi, Gema | Tiền vệ |
Levante UD (Women) Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 10 Gonzalez Lombidez, Erika | 4 | ||
| 20 Carrasco, Raiderlin | 3 | ||
| 5 Alonso, Eva | 2 | ||
| 9 Jimenez, Ariana Arias | 2 | ||
| 11 De La Vega, Ana Franco | 2 | ||
| 14 Silva, Dolores | 1 | ||
| 15 Gabaldon, Maria | 1 | ||
| 31 Rizo, Ines | 1 | ||
| 17 Casado Morente, Maria Alharilla | 0 | ||
| 4 Merida, Teresa | 0 |
Làm mới