Liên đoàn Thể thao Đại học Quito kết quả livescore
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito
Nunes, Tiago
Estadio Rodrigo Paz Delgado
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito Điểm
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 3 | 2 | 2 | 5:6 | -1 | 11 | 1.57 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 4 | 1 | 3 | 11:7 | +4 | 13 | 1.63 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 7 | 3 | 5 | 16:13 | +3 | 24 | 1.60 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 2 | 2 | 3 | 2:3 | -1 | 8 | 1.14 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 3 | 4 | 1 | 4:2 | +2 | 13 | 1.63 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 5 | 6 | 4 | 6:5 | +1 | 21 | 1.40 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 1 | 4 | 2 | 3:3 | 0 | 7 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 3 | 3 | 2 | 7:5 | +2 | 12 | 1.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 4 | 7 | 4 | 10:8 | +2 | 19 | 1.27 | |
Bàn Thắng Đội
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi bàn cứ mỗi 84 phút trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi trung bình 1.07 bàn mỗi trận
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito là đội đầu tiên ghi bàn trong 47% trong suốt LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito không ghi được bàn trong 34% tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi trung bình 0.40 trong hiệp một mỗi trận
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi trung bình 0.67 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để thủng lưới cứ mỗi 104 phút tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để thủng lưới trung bình 0.87 bàn mỗi trận
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito đạt được 34% trận giữ sạch lưới tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để thủng lưới trung bình 0.33 bàn trong hiệp một mỗi trận
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để thủng lưới trung bình 0.53 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong LigaPro Primera A
Thời gian đến bàn thắng
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 20% số trận đấu trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 60% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 34% số trận đấu trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 34% số trận đấu trong LigaPro Primera A
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Liên đoàn Thể thao Đại học Quito đã tham gia trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito tổng số bàn thắng mỗi trận 1.93 trong mỗi trận tại LigaPro Primera A
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 27% đối với Liên đoàn Thể thao Đại học Quito tại LigaPro Primera A
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 94% đối với Liên đoàn Thể thao Đại học Quito tại LigaPro Primera A
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Liên đoàn Thể thao Đại học Quito đã tham gia trong LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi trung bình 0.73 mỗi trận trong hiệp một
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi trung bình 1.20 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 7 cho Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ở LigaPro Primera A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 94 cho Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ở LigaPro Primera A
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 40 cho Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ở LigaPro Primera A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ở LigaPro Primera A
Cả hai đội ghi bàn
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 7% trận đấu tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại LigaPro Primera A
Thẻ
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng thẻ trong 40% trận đấu tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 5.27 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 2.07 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng thẻ trong 40% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 3.20 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Thống kê thẻ đội
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 2.60 thẻ đội trong các trận của LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 2.67 thẻ chống lại trong các trận của LigaPro Primera A
Phạt Góc Thống Kê
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng quả phạt góc trong 60% trận đấu tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 10.07 quả phạt góc trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng quả phạt góc trong 74% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 4.40 quả phạt góc trong các trận đấu ở LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito thắng bằng quả phạt góc trong 34% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 5.67 quả phạt góc trong các trận đấu ở LigaPro Primera A
Thống kê phạt góc của đội
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 5.53 quả phạt góc trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito có trung bình 4.53 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của LigaPro Primera A
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.07 | 8 | 0.94 | 12 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.87 | 15 | 1.13 | 8 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 1.93 | 13 | 2.06 | 10 |
| CDG | |||
| 40% | 11 | 44% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.07 | 1 | 8.75 | 13 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.53 | 3 | 3.50 | 14 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.27 | 9 | 5.31 | 8 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.60 | 10 | 2.81 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito
-
1 Deyverson4
-
2 Corozo J.3
-
3 Redes R.2
-
Câu lạc bộ Sư tử Phương Bắc
-
1 Anangono J.5
-
2 Griffa E.3
-
3 Pepinos O.2
Thống kê theo cầu thủ
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito giải đấu
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito người chơi
| 1 Valle, Gonzalo | Thủ môn |
| 22 Dominguez, Alexander | Thủ môn |
| 3 Mina, Richard | Hậu vệ |
| 4 Ade, Ricardo | Hậu vệ |
| 14 Quintero, Jose | Hậu vệ |
| 26 Caicedo, Josue | Hậu vệ |
| 28 Josue Cuero | Hậu vệ |
| 30 Allala Menendez, Gian Franco | Hậu vệ |
| 31 De la Cruz, Daniel | Hậu vệ |
| 33 Quinonez, Leonel | Hậu vệ |
| 44 Segovia, Luis | Hậu vệ |
Liên đoàn Thể thao Đại học Quito Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 16 Deyverson | 4 | ||
| 13 Corozo, Janner | 3 | ||
| 7 Redes, Rodney | 2 | ||
| 44 Segovia, Luis | 1 | ||
| 20 Cornejo, Fernando | 1 | ||
| 11 Estrada, Michael | 1 | ||
| 8 Pretell, Jesus | 1 | ||
| 99 Tobar Luna, Cristian Alejandro | 1 | ||
| 4 Ade, Ricardo | 1 | ||
| 14 Quintero, Jose | 0 |
Làm mới