Buzău kết quả livescore
Buzău
Stadionul Municipal
Buzău Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 4 | 3 | 12 | 12:23 | -11 | 15 | 0.79 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 3 | 14 | 17:42 | -25 | 12 | 0.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 7 | 6 | 26 | 29:65 | -36 | 27 | 0.69 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 2 | 7 | 10 | 2:13 | -11 | 13 | 0.68 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 8 | 9 | 9:21 | -12 | 17 | 0.85 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 5 | 15 | 19 | 11:34 | -23 | 30 | 0.77 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 6 | 6 | 7 | 10:10 | 0 | 24 | 1.26 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 2 | 8 | 10 | 8:21 | -13 | 14 | 0.70 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 8 | 14 | 17 | 18:31 | -13 | 38 | 0.97 | |
Bàn Thắng Đội
Buzău ghi bàn cứ mỗi 121 phút trong Superliga
Buzău ghi trung bình 0.74 bàn mỗi trận
Buzău là đội đầu tiên ghi bàn trong 29% trong suốt Superliga
Buzău không ghi được bàn trong 54% tại Superliga
Buzău ghi trung bình 0.28 trong hiệp một mỗi trận
Buzău ghi trung bình 0.46 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Buzău để thủng lưới cứ mỗi 54 phút tại Superliga
Buzău để thủng lưới trung bình 1.67 bàn mỗi trận
Buzău đạt được 21% trận giữ sạch lưới tại Superliga
Buzău để thủng lưới trung bình 0.87 bàn trong hiệp một mỗi trận
Buzău để thủng lưới trung bình 0.79 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Buzău ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Superliga
Trong hiệp một, Buzău ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 77% trong Superliga
Trong hiệp hai, Buzău ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Superliga
Thời gian đến bàn thắng
Buzău ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Superliga
Buzău thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 18% số trận đấu trong Superliga
Buzău để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 31% số trận đấu trong Superliga
Buzău ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Superliga
Buzău thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 26% số trận đấu trong Superliga
Buzău để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 36% số trận đấu trong Superliga
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Buzău đã tham gia trong Superliga
Buzău tổng số bàn thắng mỗi trận 2.41 trong mỗi trận tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 42% đối với Buzău tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 85% đối với Buzău tại Superliga
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Buzău đã tham gia trong Superliga
Buzău ghi trung bình 1.15 mỗi trận trong hiệp một
Buzău ghi trung bình 1.26 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 39 cho Buzău ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 62 cho Buzău ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho Buzău ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho Buzău ở Superliga
Cả hai đội ghi bàn
Buzău đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Superliga
Buzău ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 13% trận đấu tại Superliga
Buzău ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Superliga
Buzău đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Superliga
Thẻ
Buzău thắng bằng thẻ trong 42% trận đấu tại Superliga
Buzău có trung bình 4.41 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Buzău thắng bằng thẻ trong 44% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Buzău có trung bình 1.67 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Buzău thắng bằng thẻ trong 31% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Buzău có trung bình 2.74 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Thống kê thẻ đội
Buzău có trung bình 2.36 thẻ đội trong các trận của Superliga
Buzău có trung bình 2.05 thẻ chống lại trong các trận của Superliga
Phạt Góc Thống Kê
Buzău thắng bằng quả phạt góc trong 21% trận đấu tại Superliga
Buzău có trung bình 9.05 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Buzău thắng bằng quả phạt góc trong 29% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Buzău có trung bình 4.51 quả phạt góc trong các trận đấu ở Superliga
Trong hiệp hai, Buzău thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Buzău có trung bình 4.54 quả phạt góc trong các trận đấu ở Superliga
Thống kê phạt góc của đội
Buzău có trung bình 3.49 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Buzău có trung bình 5.56 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Superliga
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.74 | 18 | 1.15 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.67 | 1 | 1.31 | 3 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.41 | 5 | 2.46 | 2 |
| CDG | |||
| 34% | 18 | 49% | 12 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.05 | 15 | 9.41 | 12 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.49 | 17 | 5.18 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.41 | 10 | 4.00 | 15 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.36 | 5 | 2.00 | 13 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Buzău
-
1 Matos R.6
-
2 Luckassen K.5
-
3 Budescu C.5
-
ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe
-
1 Oberlin D.6
-
2 El Sawy O.6
-
3 Harut D.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Budescu C. MD6
-
2 Matos R. FW6
-
3 Jipa A. MD5
-
4 Luckassen K. FW5
-
5 Tavares D. MD3
-
6 Pirvulescu S. DF2
-
7 Isfan A. MD2
-
8 Ciranni A. DF2
-
9 Gheorghe I. MD2
-
10 Tescan D. MD2
-
11 Dobrosavlevici A. DF1
-
12 Dumitrascu D. DF1
-
13 Saveljevs A. MD1
-
14 De Nooijer B. DF1
-
15 Benavente C. MD1
-
16 Cestor M. DF1
-
17 Stan A. FW1
-
18 Canadjija D. MD1
-
19 Benzar D. MD1
-
20 Prejmerean V. MD1
Làm mới