Estudiantes de Merida kết quả livescore
Estudiantes de Merida
Gonzalez, Leonardo
Metropolitano
Estudiantes de Merida Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 4 | 1 | 4 | 13:14 | -1 | 13 | 1.44 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 10:12 | -2 | 10 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 7 | 2 | 10 | 23:26 | -3 | 23 | 1.21 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 2 | 5 | 2 | 6:6 | 0 | 11 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 10 | 2 | 6 | 2 | 7:6 | +1 | 12 | 1.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 4 | 11 | 4 | 13:12 | +1 | 23 | 1.21 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 3 | 3 | 3 | 7:8 | -1 | 12 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 10 | 3 | 2 | 5 | 3:6 | -3 | 11 | 1.10 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 6 | 5 | 8 | 10:14 | -4 | 23 | 1.21 | |
Bàn Thắng Đội
Estudiantes de Merida ghi bàn cứ mỗi 74 phút trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi trung bình 1.21 bàn mỗi trận
Estudiantes de Merida là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida không ghi được bàn trong 43% tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi trung bình 0.68 trong hiệp một mỗi trận
Estudiantes de Merida ghi trung bình 0.53 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Estudiantes de Merida để thủng lưới cứ mỗi 66 phút tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida để thủng lưới trung bình 1.37 bàn mỗi trận
Estudiantes de Merida đạt được 11% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida để thủng lưới trung bình 0.63 bàn trong hiệp một mỗi trận
Estudiantes de Merida để thủng lưới trung bình 0.74 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Estudiantes de Merida ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Estudiantes de Merida ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Estudiantes de Merida đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida tổng số bàn thắng mỗi trận 2.58 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 48% đối với Estudiantes de Merida tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 79% đối với Estudiantes de Merida tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Estudiantes de Merida đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi trung bình 1.32 mỗi trận trong hiệp một
Estudiantes de Merida ghi trung bình 1.26 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 43 cho Estudiantes de Merida ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 58 cho Estudiantes de Merida ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Estudiantes de Merida ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Estudiantes de Merida ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Estudiantes de Merida đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 48% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 16 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.58 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida có trung bình 0.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida có trung bình 0.37 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Estudiantes de Merida có trung bình 0.32 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.26 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.68 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida có trung bình 0.32 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida có trung bình 0.37 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Estudiantes de Merida có trung bình 0.21 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.47 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.21 | 6 | 1.15 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.37 | 6 | 1.92 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.58 | 7 | 3.08 | 2 |
| CDG | |||
| 48% | 10 | 54% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0.68 | 8 | 0 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0.21 | 7 | 0 | 10 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0.58 | 7 | 0 | 10 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0.32 | 7 | 0 | 10 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Estudiantes de Merida
-
1 Magallan C.1
-
2 Quejada Lasso K.1
Làm mới