Đội bóng Dunfermline kết quả livescore
Đội bóng Dunfermline
Lennon, Neil
East End Park
Đội bóng Dunfermline Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 7 | 5 | 6 | 24:19 | +5 | 26 | 1.44 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 7 | 4 | 7 | 28:22 | +6 | 25 | 1.39 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 14 | 9 | 13 | 52:41 | +11 | 51 | 1.42 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 6 | 6 | 10:11 | -1 | 24 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 7 | 3 | 8 | 13:12 | +1 | 24 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 13 | 9 | 14 | 23:23 | 0 | 48 | 1.33 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 9 | 3 | 14:8 | +6 | 27 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 8 | 5 | 5 | 15:10 | +5 | 29 | 1.61 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 14 | 14 | 8 | 29:18 | +11 | 56 | 1.56 | |
Bàn Thắng Đội
Đội bóng Dunfermline ghi bàn cứ mỗi 62 phút trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi trung bình 1.44 bàn mỗi trận
Đội bóng Dunfermline là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline không ghi được bàn trong 31% tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi trung bình 0.64 trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng Dunfermline ghi trung bình 0.81 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Đội bóng Dunfermline để thủng lưới cứ mỗi 79 phút tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline để thủng lưới trung bình 1.14 bàn mỗi trận
Đội bóng Dunfermline đạt được 42% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline để thủng lưới trung bình 0.64 bàn trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng Dunfermline để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Đội bóng Dunfermline ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch
Trong hiệp một, Đội bóng Dunfermline ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải vô địch
Trong hiệp hai, Đội bóng Dunfermline ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải vô địch
Thời gian đến bàn thắng
Đội bóng Dunfermline ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 37% số trận đấu trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng Dunfermline đã tham gia trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline tổng số bàn thắng mỗi trận 2.58 trong mỗi trận tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 48% đối với Đội bóng Dunfermline tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 70% đối với Đội bóng Dunfermline tại Giải vô địch
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng Dunfermline đã tham gia trong Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi trung bình 1.28 mỗi trận trong hiệp một
Đội bóng Dunfermline ghi trung bình 1.31 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Đội bóng Dunfermline ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Đội bóng Dunfermline ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 42 cho Đội bóng Dunfermline ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 59 cho Đội bóng Dunfermline ở Giải vô địch
Cả hai đội ghi bàn
Đội bóng Dunfermline đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 37% trận đấu tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 12 trận đấu tại Giải vô địch
Thẻ
Đội bóng Dunfermline thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline có trung bình 4.69 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Đội bóng Dunfermline thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Đội bóng Dunfermline có trung bình 1.58 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Đội bóng Dunfermline thắng bằng thẻ trong 42% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Đội bóng Dunfermline có trung bình 3.11 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Thống kê thẻ đội
Đội bóng Dunfermline có trung bình 2.25 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline có trung bình 2.44 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch
Phạt Góc Thống Kê
Đội bóng Dunfermline thắng bằng quả phạt góc trong 23% trận đấu tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline có trung bình 6.42 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Đội bóng Dunfermline thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Đội bóng Dunfermline có trung bình 3.08 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Trong hiệp hai, Đội bóng Dunfermline thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Đội bóng Dunfermline có trung bình 3.33 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Thống kê phạt góc của đội
Đội bóng Dunfermline có trung bình 2.94 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Đội bóng Dunfermline có trung bình 3.47 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.44 | 5 | 0.95 | 13 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.14 | 9 | 1.37 | 4 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.58 | 4 | 2.32 | 11 |
| CDG | |||
| 37% | 12 | 45% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 6.42 | 9 | 8.05 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 2.94 | 9 | 3.13 | 8 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.69 | 6 | 4.39 | 9 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.25 | 6 | 2.26 | 5 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Đội bóng Dunfermline
-
1 Tod A.13
-
2 Kane C.6
-
3 Stewart B.5
-
Airdrieonians
-
1 Henderson E.10
-
2 Mochrie C.4
-
3 McGrattan L.3
Làm mới