Dinamo Samarqand kết quả livescore
Dinamo Samarqand
Dynamo Samarkand Stadium
Dinamo Samarqand Điểm
Dinamo Samarqand lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 10:9 | +1 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 1 | 0 | 4 | 7:12 | -5 | 3 | 0.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 3 | 2 | 6 | 17:21 | -4 | 11 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 7:5 | +2 | 10 | 1.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 5:3 | +2 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 5 | 3 | 3 | 12:8 | +4 | 18 | 1.64 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 3:4 | -1 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 1 | 4 | 2:9 | -7 | 1 | 0.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 2 | 3 | 6 | 5:13 | -8 | 9 | 0.82 | |
Bàn Thắng Đội
Dinamo Samarqand ghi bàn cứ mỗi 58 phút trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi trung bình 1.55 bàn mỗi trận
Dinamo Samarqand là đội đầu tiên ghi bàn trong 10% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand không ghi được bàn trong 0% tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi trung bình 1.09 trong hiệp một mỗi trận
Dinamo Samarqand ghi trung bình 0.45 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Dinamo Samarqand để thủng lưới cứ mỗi 47 phút tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand để thủng lưới trung bình 1.91 bàn mỗi trận
Dinamo Samarqand đạt được 0% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand để thủng lưới trung bình 0.73 bàn trong hiệp một mỗi trận
Dinamo Samarqand để thủng lưới trung bình 1.18 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Dinamo Samarqand ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Dinamo Samarqand ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Dinamo Samarqand ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 73% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Dinamo Samarqand ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 19% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 19% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dinamo Samarqand đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand tổng số bàn thắng mỗi trận 3.45 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 91% đối với Dinamo Samarqand tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 64% đối với Dinamo Samarqand tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dinamo Samarqand đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi trung bình 1.82 mỗi trận trong hiệp một
Dinamo Samarqand ghi trung bình 1.64 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 55 cho Dinamo Samarqand ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 46 cho Dinamo Samarqand ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 55 cho Dinamo Samarqand ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 46 cho Dinamo Samarqand ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Dinamo Samarqand đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 100% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 28% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Dinamo Samarqand thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand có trung bình 0.45 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Dinamo Samarqand thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Dinamo Samarqand có trung bình 0.18 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Dinamo Samarqand thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Dinamo Samarqand có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Dinamo Samarqand có trung bình 0.36 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand có trung bình 0.09 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Dinamo Samarqand thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand có trung bình 0.82 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Dinamo Samarqand thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Dinamo Samarqand có trung bình 0.18 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Dinamo Samarqand thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Dinamo Samarqand có trung bình 0.64 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Dinamo Samarqand có trung bình 0.27 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Dinamo Samarqand có trung bình 0.55 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới