Casarano Calcio kết quả livescore
Casarano Calcio
Di Bari, Vito
SC Giuseppe Capozza
Casarano Calcio Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 10 | 5 | 4 | 28:18 | +10 | 35 | 1.84 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 6 | 3 | 10 | 28:39 | -11 | 21 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 16 | 8 | 14 | 56:57 | -1 | 56 | 1.47 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 8 | 8 | 3 | 11:6 | +5 | 32 | 1.68 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 4 | 9 | 6 | 11:15 | -4 | 21 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 12 | 17 | 9 | 22:21 | +1 | 53 | 1.39 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 7 | 7 | 5 | 17:12 | +5 | 28 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 6 | 4 | 9 | 17:24 | -7 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 13 | 11 | 14 | 34:36 | -2 | 50 | 1.32 | |
Bàn Thắng Đội
Casarano Calcio ghi bàn cứ mỗi 61 phút trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi trung bình 1.47 bàn mỗi trận
Casarano Calcio là đội đầu tiên ghi bàn trong 56% trong suốt Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio không ghi được bàn trong 19% tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi trung bình 0.58 trong hiệp một mỗi trận
Casarano Calcio ghi trung bình 0.89 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Casarano Calcio để thủng lưới cứ mỗi 60 phút tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio để thủng lưới trung bình 1.50 bàn mỗi trận
Casarano Calcio đạt được 27% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio để thủng lưới trung bình 0.55 bàn trong hiệp một mỗi trận
Casarano Calcio để thủng lưới trung bình 0.95 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Casarano Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 87% trong Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp một, Casarano Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp hai, Casarano Calcio ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải Serie C, Bảng C
Thời gian đến bàn thắng
Casarano Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 66% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 37% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 82% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng C
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Casarano Calcio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio tổng số bàn thắng mỗi trận 2.97 trong mỗi trận tại Giải Serie C, Bảng C
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với Casarano Calcio tại Giải Serie C, Bảng C
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 72% đối với Casarano Calcio tại Giải Serie C, Bảng C
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Casarano Calcio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi trung bình 1.13 mỗi trận trong hiệp một
Casarano Calcio ghi trung bình 1.84 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Casarano Calcio ở Giải Serie C, Bảng C
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Casarano Calcio ở Giải Serie C, Bảng C
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 61 cho Casarano Calcio ở Giải Serie C, Bảng C
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 40 cho Casarano Calcio ở Giải Serie C, Bảng C
Cả hai đội ghi bàn
Casarano Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 32% trận đấu của đội này tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 8 trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Thẻ
Casarano Calcio thắng bằng thẻ trong 53% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio có trung bình 4.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp một, Casarano Calcio thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp một, Casarano Calcio có trung bình 1.55 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp hai, Casarano Calcio thắng bằng thẻ trong 43% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp hai, Casarano Calcio có trung bình 2.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Thống kê thẻ đội
Casarano Calcio có trung bình 2.45 thẻ đội trong các trận của Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio có trung bình 2.05 thẻ chống lại trong các trận của Giải Serie C, Bảng C
Phạt Góc Thống Kê
Casarano Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio có trung bình 7.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp một, Casarano Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp một, Casarano Calcio có trung bình 3.37 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp hai, Casarano Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Trong hiệp hai, Casarano Calcio có trung bình 4.11 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng C
Thống kê phạt góc của đội
Casarano Calcio có trung bình 3.87 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng C
Casarano Calcio có trung bình 3.61 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Serie C, Bảng C
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.47 | 4 | 1.13 | 13 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.50 | 2 | 1.45 | 5 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.97 | 1 | 2.58 | 10 |
| CDG | |||
| 58% | 3 | 64% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 7.47 | 19 | 8.71 | 6 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.87 | 14 | 3.63 | 18 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.50 | 10 | 4.79 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.45 | 9 | 2.63 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Casarano Calcio
-
1 Chirico C.18
-
2 Cajazzo I.5
-
3 Malcore G.4
-
AZ Picerno ASD
-
1 Abreu L.10
-
2 Bianchi S.6
-
3 Pugliese S.6
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Chirico C. FW19
-
2 Malcore G. FW5
-
3 Cajazzo I. MD5
-
4 Grandolfo F. FW4
-
5 Celiento D. DF3
-
6 Ferrara V. FW3
-
7 Versienti L. MD3
-
8 Leonetti V. FW3
-
9 Lulic K. MD2
-
10 Logoluso G. MD2
-
11 Zanaboni E. FW2
-
12 Giraudo F. DF2
-
13 Maiello R. MD1
-
14 Gega E. DF1
-
15 D'Alena A. MD1
-
16 Millico V. FW1
-
17 Gyamfi B. DF1
-
18 Cerbone S. FW1
-
19 Guastamacchia A. DF1
Casarano Calcio người chơi
| 1 Bacchin, Filippo | Thủ môn |
| 12 Pucci, Denny | Thủ môn |
| 22 Niccolo, Chiorra | Thủ môn |
| 3 Giraudo, Federico | Hậu vệ |
| 5 Celiento, Daniele | Hậu vệ |
| 19 Guastamacchia, Antonio | Hậu vệ |
| 20 Pinto | Hậu vệ |
| 24 Gega, Ertijon | Hậu vệ |
| 25 Bachini, Matteo | Hậu vệ |
| 26 Barone, Alessio | Hậu vệ |
| 29 Gyamfi, Bright | Hậu vệ |
Casarano Calcio Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 10 Chirico, Cosimo | 18 | ||
| 77 Cajazzo, Ismael | 5 | ||
| 9 Malcore, Giancarlo | 4 | ||
| 9 Grandolfo, Francesco | 4 | ||
| 11 Ferrara, Vincenzo | 3 | ||
| 27 Versienti, Leandro | 3 | ||
| 46 Leonetti, Vito | 3 | ||
| 4 Lulic, Karlo | 2 | ||
| 90 Zanaboni, Emanuele | 2 | ||
| 3 Giraudo, Federico | 2 |
Làm mới