Carabobo kết quả livescore
Carabobo
Farias, Daniel
Estadio Misael Delgado
Carabobo Điểm
Carabobo lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 5 | 0 | 19:7 | +12 | 20 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 2 | 4 | 3 | 14:12 | +2 | 10 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 7 | 9 | 3 | 33:19 | +14 | 30 | 1.58 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 2 | 8 | 0 | 7:3 | +4 | 14 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 1 | 5 | 3 | 3:7 | -4 | 8 | 0.89 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 3 | 13 | 3 | 10:10 | 0 | 22 | 1.16 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 5 | 0 | 12:4 | +8 | 20 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 9 | 4 | 3 | 2 | 11:5 | +6 | 15 | 1.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 19 | 9 | 8 | 2 | 23:9 | +14 | 35 | 1.84 | |
Bàn Thắng Đội
Carabobo ghi bàn cứ mỗi 52 phút trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi trung bình 1.74 bàn mỗi trận
Carabobo là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Carabobo không ghi được bàn trong 22% tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi trung bình 0.53 trong hiệp một mỗi trận
Carabobo ghi trung bình 1.21 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Carabobo để thủng lưới cứ mỗi 90 phút tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo để thủng lưới trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Carabobo đạt được 43% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo để thủng lưới trung bình 0.53 bàn trong hiệp một mỗi trận
Carabobo để thủng lưới trung bình 0.47 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Carabobo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Carabobo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Carabobo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Carabobo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Carabobo đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.74 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Carabobo tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 69% đối với Carabobo tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Carabobo đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi trung bình 1.05 mỗi trận trong hiệp một
Carabobo ghi trung bình 1.68 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Carabobo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Carabobo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 48 cho Carabobo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 53 cho Carabobo ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Carabobo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 32% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 11 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Carabobo thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo có trung bình 0.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Carabobo thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Carabobo có trung bình 0.26 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Carabobo thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Carabobo có trung bình 0.37 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Carabobo có trung bình 0.32 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Carabobo có trung bình 0.32 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Carabobo thắng bằng quả phạt góc trong 11% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo có trung bình 1.11 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Carabobo thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Carabobo có trung bình 0.58 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Carabobo thắng bằng quả phạt góc trong 11% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Carabobo có trung bình 0.53 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Carabobo có trung bình 0.74 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Carabobo có trung bình 0.37 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.74 | 1 | 1.15 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.00 | 11 | 1.92 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.74 | 5 | 3.08 | 2 |
| CDG | |||
| 58% | 4 | 54% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 1.11 | 1 | 0 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0.74 | 1 | 0 | 10 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0.63 | 6 | 0 | 10 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0.32 | 6 | 0 | 10 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Carabobo
-
1 Berrios J.1
Carabobo giải đấu
Carabobo người chơi
| 22 Bruera, Lucas | Thủ môn |
| 2 Guaramato, Marcel | Hậu vệ |
| 3 Fuentes, Jean | Hậu vệ |
| 4 Aponte, Leonardo | Hậu vệ |
| 19 Martinez, Loureins | Hậu vệ |
| 21 Gonzalez, Alexander | Hậu vệ |
| 28 Bilbao, Jonathan | Hậu vệ |
| 32 Neira, Ezequiel | Hậu vệ |
| 5 Castillo, Edson | Tiền vệ |
| 6 Bahachile Garcia, Abraham | Tiền vệ |
| 7 Tortolero, Edson | Tiền vệ |
Carabobo Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 7 Tortolero, Edson | 6 | 2 | 0 |
| 24 Ramirez, Eric | 5 | 1 | 0 |
| 26 Nunez, Matias Adrian | 6 | 1 | 0 |
| 32 Neira, Ezequiel | 6 | 1 | 0 |
| 30 Mendoza, Sebastian | 1 | 1 | 0 |
| 15 Cova, Maurice | 5 | 0 | 1 |
| 8 Perez, Juan | 6 | 0 | 1 |
| 10 Orozco, Yohandry | 5 | 0 | 1 |
| 21 Gonzalez, Alexander | 6 | 0 | 0 |
| 5 Castillo, Edson | 5 | 0 | 0 |
Làm mới