Basake Thánh Tinh Tú kết quả livescore
Basake Thánh Tinh Tú
Basake Thánh Tinh Tú Điểm
Basake Thánh Tinh Tú lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 12 | 2 | 3 | 23:11 | +12 | 38 | 2.24 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 0 | 5 | 11 | 4:28 | -24 | 5 | 0.31 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 12 | 7 | 14 | 27:39 | -12 | 43 | 1.30 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 8 | 7 | 2 | 13:4 | +9 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 1 | 6 | 9 | 2:13 | -11 | 9 | 0.56 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 9 | 13 | 11 | 15:17 | -2 | 40 | 1.21 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 6 | 8 | 3 | 10:7 | +3 | 26 | 1.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 0 | 6 | 10 | 2:15 | -13 | 6 | 0.38 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 6 | 14 | 13 | 12:22 | -10 | 32 | 0.97 | |
Bàn Thắng Đội
Basake Thánh Tinh Tú ghi bàn cứ mỗi 110 phút trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi trung bình 0.82 bàn mỗi trận
Basake Thánh Tinh Tú là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú không ghi được bàn trong 46% tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi trung bình 0.45 trong hiệp một mỗi trận
Basake Thánh Tinh Tú ghi trung bình 0.36 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Basake Thánh Tinh Tú để thủng lưới cứ mỗi 76 phút tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú để thủng lưới trung bình 1.18 bàn mỗi trận
Basake Thánh Tinh Tú đạt được 46% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú để thủng lưới trung bình 0.52 bàn trong hiệp một mỗi trận
Basake Thánh Tinh Tú để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Basake Thánh Tinh Tú ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Basake Thánh Tinh Tú ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Basake Thánh Tinh Tú ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải Ngoại Hạng
Thời gian đến bàn thắng
Basake Thánh Tinh Tú ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Basake Thánh Tinh Tú đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú tổng số bàn thắng mỗi trận 2.00 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 31% đối với Basake Thánh Tinh Tú tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 88% đối với Basake Thánh Tinh Tú tại Giải Ngoại Hạng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Basake Thánh Tinh Tú đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi trung bình 0.97 mỗi trận trong hiệp một
Basake Thánh Tinh Tú ghi trung bình 1.03 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 31 cho Basake Thánh Tinh Tú ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 70 cho Basake Thánh Tinh Tú ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 25 cho Basake Thánh Tinh Tú ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 76 cho Basake Thánh Tinh Tú ở Giải Ngoại Hạng
Cả hai đội ghi bàn
Basake Thánh Tinh Tú đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 25% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 7% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thẻ
Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.76 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng thẻ trong 16% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.48 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thống kê thẻ đội
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.48 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.27 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Phạt Góc Thống Kê
Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 2.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng quả phạt góc trong 7% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Basake Thánh Tinh Tú thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 1.18 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Thống kê phạt góc của đội
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 0.76 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Basake Thánh Tinh Tú có trung bình 1.42 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới