Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Oguz, Ahmet

Tên người chơi: Oguz, Ahmet
Đội: Kocaelispor
Chức vụ: Hậu vệ
Quốc Gia: Thổ Nhĩ Kỳ
Ngày sinh nhật: 1993-01-16
Hợp đồng hết hạn: 30.06.2026

Oguz Ahmet Trận gần đây

Trận đấu Số phút thi đấu alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
6.6 90’ 0 0 0 0 trận hòa
0 90’ 0 0 0 0 trận hòa
Bị treo giò lose
7.3 90’ 0 0 1 0 lose
6.9 90’ 0 0 1 0 Thắng
0 33’ 0 0 0 0 lose
6.9 90’ 0 0 1 0 lose
7.1 90’ 0 0 0 0 lose
6.8 90’ 0 0 1 0 Thắng
7.6 29’ 0 1 0 0 Thắng
Trên ghế dự bị trận hòa
6.7 90’ 0 0 0 0 lose
7.6 90’ 0 0 0 0 trận hòa
6.8 90’ 0 0 0 0 lose
0 46’ 0 0 0 0 lose
0 9’ 0 0 0 0 Thắng
7.7 90’ 0 0 0 0 Thắng
Bị treo giò trận hòa
6.6 90’ 0 0 1 0 trận hòa
Trên ghế dự bị Thắng
7.6 90’ 0 1 0 0 Thắng
7.4 90’ 0 0 0 0 trận hòa
7.9 90’ 0 0 0 0 Thắng
7.6 90’ 0 0 1 0 lose
7.4 90’ 0 0 0 0 Thắng
6.6 46’ 0 0 1 0 Thắng
6.3 30’ 0 0 1 0 Thắng
Trên ghế dự bị lose
0 6’ 0 0 0 0 trận hòa
Chấn thương lose
Chấn thương trận hòa
Chấn thương lose
6.5 86’ 0 0 0 0 lose
7.4 90’ 0 0 0 0 lose
0 90’ 0 0 0 0 Thắng
7.1 86’ 0 0 0 0 Thắng
Không trong danh sách lose
7 81’ 0 0 1 0 lose
6.5 81’ 0 0 1 0 lose
7.2 80’ 0 0 0 0 Thắng
7.4 90’ 0 0 0 0 Thắng
7.4 90’ 0 0 0 0 trận hòa
Hiển thị các trận đấu khác

Sự nghiệp

Giải đấu quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp quốc tế
Đội alt_matches alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
2025/2026 - Giải Super Lig
Kocaelispor
7.1 23 0 2 8 0
2024 - Giải 1. Lig
Kocaelispor
7.1 34 0 3 13 1
2023 - Giải Super Lig
Konyaspor 1922
7 31 1 1 7 0
2022/2023 - Giải Super Lig
Konyaspor 1922
7.1 31 0 3 8 0
2021/2022 - Giải Super Lig
Sivasspor
7 26 1 0 7 0
2020/2021 - Giải Super Lig
Sivasspor
7.2 18 0 3 2 0
2020/2021 - Giải Super Lig
Kasimpasa
7 6 0 2 1 0
2019/2020 - Giải Super Lig
Genclerbirligi SK
6.5 18 0 0 4 2
2018 - Giải 1. Lig
Genclerbirligi SK
30 2 4 9 1
2017/2018 - Giải Super Lig
Genclerbirligi SK
6.9 29 1 1 10 1
2016/2017 - Giải Super Lig
Genclerbirligi SK
7.2 31 0 1 11 1
2015/2016 - Giải Super Lig
Genclerbirligi SK
7.2 30 1 1 8 0
2014/2015 - Giải Super Lig
Genclerbirligi SK
5 0 0 1 0
Tổng 312 6 21 89 6
Đội alt_matches alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
2022/2023 - UEFA Europa Conference League
Konyaspor 1922
3 0 0 1 0
2021/2022 - UEFA Europa Conference League
Sivasspor
5 0 0 2 0
Tổng 8 0 0 3 0
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.

Oguz Ahmet lịch sử chấn thương

06.04.2026 - ?
Chấn thương:
injury-icon Chấn thương
17.08.2025 - 19.09.2025
Chấn thương:
injury-icon Chấn thương
26.05.2024 - 08.08.2024
Chấn thương:
injury-icon Chấn thương cơ
Show more

Oguz, Ahmet chuyển khoản

2024-06-30 Cầu thủ tự do
2022-06-30 Cầu thủ tự do
2021-01-11 Cầu thủ tự do
Nhiều lần chuyển tiền hơn

Oguz Ahmet là hậu vệ của Kocaelispor (Thổ Nhĩ Kỳ), chơi với con số . Oguz Ahmet sinh ngày 1993-01-16 ở Thổ Nhĩ Kỳ. Cầu thủ bắt đầu sự nghiệp thể thao vào 30.06.2011.

Lịch sử các cuộc đối đầu trước đây với sự tham dự của cầu thủ
Galatasaray - Kocaelispor - Oguz Ahmet dành thời gian trên sân 90 phút, anh đã thực hiện 0 những sự hỗ trợ và đã tạo 0 bàn thắng.
Kocaelispor - İstanbul BFK - Oguz Ahmet dành thời gian trên sân 90 phút, anh là tác giả của 0 những sự hỗ trợ và là tác giả của 0 bàn thắng.
Alanyaspor - Kocaelispor - Oguz Ahmet chơi trên sân 90 phút, anh đã tạo 0 những sự hỗ trợ và đã tạo 0 bàn thắng.
Kocaelispor - Konyaspor 1922 - Oguz Ahmet chơi trên sân 90 phút, anh đã thực hiện 0 những sự hỗ trợ và là tác giả của 0 bàn thắng.
Eyupspor - Kocaelispor - Oguz Ahmet ở trên sân trong 90 phút, anh đã tạo 0 những sự hỗ trợ và đã sút 0 bàn thắng.

Sức khỏe hiện tại và lịch sử chấn thương
Bây giờ Oguz Ahmet không có chấn thương.

Thuyên chuyển
25.08.2014 được thuyên chuyển từ Hacettepe sang Genclerbirligi SK (Chuyển Nhượng)

Xem kết quả Oguz Ahmet trên fscore-vn.com. Các cuộc chơi sắp tới với Oguz Ahmet.